
Polyacrylamide (PAM) Số CAS: 9005-05-8, là chất keo tụ hữu cơ được sử dụng rộng rãi ở cả dạng nhũ tương và dạng bột. Nó hòa tan cao trong nước và có độ nhớt cao. Tùy thuộc vào tính chất ion của nó, nó có thể được phân loại thành không ion, anion hoặc cation. Trong phần giới thiệu sản phẩm này, chúng tôi sẽ tập trung vào các đặc tính cơ bản của PAM và các ứng dụng của nó trong các quy trình xử lý nước thải khác nhau.
Tính chất hóa học
Polyacrylamide là một loại polyme có-phân tử{1}}có trọng lượng cao thu được bằng cách đồng trùng hợp acrylamide với các monome khác. Nó thể hiện đặc tính keo tụ tốt và có thể làm giảm lực cản ma sát giữa các chất lỏng. Nó hòa tan trong nước ở bất kỳ tỷ lệ nào, tạo thành dung dịch đồng nhất, trong suốt. Tuy nhiên, dung dịch nước sẽ bị phân hủy theo thời gian.
Tính năng sản phẩm
Keo tụ: Nó có thể trung hòa điện tích của các hạt lơ lửng trong nước và hình thành các khối thông qua quá trình hấp phụ bắc cầu.
Độ bám dính: Do độ nhớt vốn có của nó, nó có thể đạt được đặc tính kết dính thông qua việc trộn.
Giảm lực cản: Nó có thể giảm ma sát chất lỏng một cách hiệu quả, thậm chí chỉ cần thêm một lượng nhỏ PAM vào nước giúp giảm lực cản 50-80%.
Làm đặc: Nó thể hiện đặc tính làm đặc trong điều kiện trung tính và axit, với hiệu ứng làm đặc rõ rệt hơn khi tạo thành cấu trúc bán{0}}mạng.
Ứng dụng sản phẩm
Trong xử lý nước, polyacrylamide giúp tăng cường quá trình keo tụ và lắng đọng, cải thiện hiệu quả tái chế nước. Nó cũng đẩy nhanh quá trình phân tách chất lỏng-rắn trong quá trình xử lý bùn, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình khử nước trong bùn.
Trong khai thác dầu, nó đóng vai trò là chất dịch chuyển và phụ gia bùn khoan, tăng cường thu hồi dầu và tăng sản lượng dầu thô. Nó cũng được sử dụng làm chất giảm ma sát trong quá trình bẻ gãy thủy lực để khai thác dầu đá phiến.
Trong ngành công nghiệp giấy, ứng dụng chính của nó là làm chất phân tán và chất trợ lọc, cải thiện chất lượng và độ bền của giấy, đồng thời giảm tiêu thụ nguyên liệu thô và ô nhiễm môi trường.
Mô tả sản phẩm
| CAS | 9003-05-8 | ||
| Mã HS | 39069010 | ||
| Công thức phân tử |
(C3H5NO)x |
||
| Vẻ bề ngoài | Bột hạt trắng | ||
| Loại polyacrylamit | Cation | không ion | anion |
| Trọng lượng phân tử (Triệu) | 3-12 | 3-12 | 3-25 |
| Mức độ ion hóa % | 5-80 | / | / |
| Mức độ thủy phân % | / | 0-5 | 5-40 |
| Hàm lượng chất rắn (%) | Lớn hơn hoặc bằng 90 | ||
| Thời gian hòa tan | Nhỏ hơn hoặc bằng 90 phút | ||
| Monome còn lại (%) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 | ||
Bao bì sản phẩm
Thời gian giao hàng
Chúng tôi có lượng hàng dồi dào để đảm bảo vận chuyển kịp thời.

3
NGÀY
Đơn hàng dưới 20 tấn có thể giao hàng trong vòng 3 ngày
5
ngày
Đơn hàng dưới 50 tấn có thể giao hàng trong vòng 5 ngày
7
ngày
Đơn hàng dưới 100 tấn có thể giao hàng trong vòng 7 ngày
Chú phổ biến: Nhà sản xuất, nhà cung cấp polyacrylamide xử lý nước có độ tinh khiết cao polyme keo tụ cation anion nonionic nonionic polyacrylamide, Trung Quốc
